Thứ Hai, 6 tháng 6, 2016

CHƯƠNG I : Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng


Câu 1. Triết học ra đời do đâu?
a. Do ý muốn chủ quan của con người
b. Do lý tính thế giới quy định.
c. Do nhu cầu của thực tiễn.
d. Cả a, b và c

Câu 2. Triết học ra đời khi nào?
a. Ngay khi xuất hiện con người.
b. Khi khoa học xuất hiện.
c. Khi tư duy của con người đạt trình độ cao cỏ khả năng trừu tượng hoá, khái quát hoá, rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ.
d. Cả a, b và c

Câu 3. Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: triết học là gì?
a. Là môn khoa học nghiên cứu về thế giới.
b. Là môn khoa học nghiên cứu về tư duy.
c. Là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.
d. Cả a, b và c.

Câu 4. Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lý nhất về triết học?
a. Triết học là hệ thống tri thức ca con người về thế giới
b. Triết học là tri thức lý luận ca con người.
c. Triết học là hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người
trong thế giới ấy.
d. Cả a, b và c

Câu 5. Đối tượng nghiên cứu của triết học là:
a. Những bộ phận khác nhau của thế giới.
b. Nhng mặt khác nhau của xã hội.
c. Thế giới bao gồm cả xã hội, con người như một chỉnh thể.
d. C a, b và c.

Câu 6. Nhn định nào dưới đây là không đúng?
a. Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu ca triết học.
b. T nhiên không phảiđối tượng nghiên cứu của triết học.
c. Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học.
d. Cả a, b và c.

Câu 7. Trong các câu sau, đâu là cách diễn đạt mặt thứ hai vấn đ bản của triết hc?
a. Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của ý thức.
b. Các s vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vận động phát triển.
c. Cm giác ca con người cỏ phi là hình nh đúng đắn về sự vật không, hay ch là tượng trưng của sự vật?
d. Nhận thức cm tính có những hình thức cơ bản là cảm giác, tri giác,và biểu tượng.

Câu 8. Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học?
a. Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động v sự vật.
b. Khái niệm và cm giác có quan hệ biện chứng với nhau.
c. Sự tồn tại của vật không l thuộc vào cm giác, y thức của con người.
d. C a, b và c

Câu 9. Đâu ko phải là cách diễn đạt mặt thứ nhất vn đề cơ bn ca triết học
a. Sự tồn tại của vật là do cảm giác của con người quyết định
b. Tìm hiểu mối liên hệ giữa các sự vật trong tự nhiên.
c. Tìm hiểu quá trình vận động ca các hạt cơ bản.
d. c a,b,c.
Câu 10. Trong các câu nói sau đây, đâu ko phải là cách diễn đạt về vấn đề cơ bn ca triết hc?
a. Các sự vật trong thế giới vật chất có liên h với nhau không?
b. Thế giới vật chất tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức, quyết định sự tồn tại ca tư duy, y thức.
c. Hình ảnh về sự vật trong tư duy con người phù hợp với sự vật trong hiện thực khách quan.
d. Cả a, b và c

Câu 11. Đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bn của triết học?
a. Vấn đề cơ bản của triết học là vn đ vật chất là gì, nó tồn tại như thế nào.
b. Vấn đề cơ bn của triết học là vấn đ ý thức là gì, nó có nguồn gốc từ đâu.
c. Vấn đề cơ bn của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, gia y thức với vật chất.
d. Cả a, b và c

Càu 12. Đâu là cách diễn đạt vấn đề cơ bản ca triết học
a. Những hình thức của tư duy từ đâu sinh ra.
b. Những khái niệm toán học do tư duy thuần tuý sáng tạo ra, có phn ánh quan h hiện thực không?
c. C a và b.
d. C a. b và c

Câu 13.Đâu là định nghĩa đúng về ch nghĩa duy vật?
a. CNDV là h thống triết học cho rằng thế gii thống nhất tính tồn tại của nó.
b. CNDV là hệ thống triết học cho rằng giới tự nhiên là tn tại khác của tinh thần thế giới.
c. CNDV là hệ thống triết học cho rằng vật chất tồn tại độc lập với thức, ý thức phụ thuộc vào vật chất, do vật cht quyết định.
d. CNDV là hệ thống triết học coi trọng nhu cầu vật chất của con người và xem nhẹ nhu cầu tinh thn của con người.

Câu 14. Chủ nghĩa duy tâm ch quan là thế nào?
a. Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập.
b. Thừa nhận thực thể tinh thn tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất.
c. Tha nhận tính thứ nhất của ý thc con người. Mọi s vật chỉ là phức hợp cm giác của cá nhân ch thể.
d. C a, b và c

Câu 15. V mặn của muối là do cm giác ca con nguời quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm ca trào lưu triết hc nào?
a. CNDVSH                  b. CNDVBC                 c. CNDT ch quan                     d. CNDT khách quan

Câu 16. Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cm nhận được nó. Đó là quan điểm của:
a. CNDVSH                 b. CNDVBC                      c. CNDT khách quan                  d. CNDT ch quan

Câu 17. Vị ngọt của đường và vị mặn của muối là do kinh nghiệm của con người quyết định. Đó là quan đim cùa triết học nào?
a. CNDV siêu hình            b. CNDV biện chứng        c. CNDT khách quan              d. CNDT ch quan

Câu 18. Khái niệm cái bàn nói chung tồn tại trước cái bàn cụ thể, quy định sự tn tại của cái bàn cụ thể. Đó là quan đim ca
a. CNDVBC.                 b. CNDVSH                 c. CNDT khách quan                   d. CNDT ch quan.

Câu 19. Đâu là quan điểm của ch nghĩa duy vật
a. Vật chất là tính thứ nhất, ý thc là tính thứ hai.
b. Vt chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thc
c. ý thc tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật cht
d. Phương án a và b.
Câu 20. Chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bn nào?
a. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật biện chúng
d. C a, b và c.
Câu 21. Triết học nào dưới đây thuộc các hình thức cơ bn của chủ nghĩa duy vật.
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Ch nghĩa duy vật tầm thường
c. Chủ nghĩa duy vật biện chng
d. Phương án a và c

Câu 22. Ai là nhà triết học duy vật tiêu biểu trong thời kỳ c đại?
a. Đêmôcrít              c. Platôn
b. Talét                     d. Hêracít.

Câu 23. Trường phái triết học nào cho ý thức là tính th nhất quyết định sự tồn tại ca vật chất?
a. CNDT ch quan             c. CNDV
b. CNDT khách quan         d. Phương án a và b

Câu 24. Đâu là triết học nhất nguyên ?
a. Vật chất tính thứ nht, quyết định s tồn ti ca ý thức.
b. Vật cht và ý thc song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.
c. Ý thức tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật cht.
d. a và c

Câu 25. Vấn đ cơ bn ca triết học là vấn đề nào?
a. V
n đ quan hệ giữa duy và tồn tại.
b. Vn đề quan hệ giữa tư nhiên và xã hội
c. Vấn đ quan hệ gia con người và môi trường tự nhiên
d. Cả a, b vã c

Câu 26. Tại sao vấn đề quan hệ gia tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bn của triết học?
a. Vì nó là nền tảngđiểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác.
b. c nhà triết học quy ước với nhau như vậy.
c. Vì đó là vn đ xuất hiện ngay khi triết học ra đời.
d. C a, b và c

Câu 27. Có mấy vn đ cơ bn ca triết học?
a. Một                  c. Ba
b. Hai                   d.Bốn

Câu 27. Vấn đề cơ bản ca triết học gồm mấy mặt?
a. Ba mặt.   Đó: 1) Vật chất là  2) ý thức là gì 3) kh năng nhận thức ca con người như thế nào.
b. Hai mặt. Đó là: 1) Vật chất quyết định ý thức, hay ngược lại  2) khả năng nhận thc của con người.
c. Hai mặt. Đó là: 1) Vật cht là gì  2) ý thức là gì.
d. Cả a, b và c

Câu 28. Trong các nhận định sau đâu là triết học nhị nguyên
a. Vật cht và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.
b. Vật chất tồn ti khách quan, quyết định ý thức.
c. ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật cht.
d. Cả a, b và c

Câu 29. Cho rằng: hòn đá. cái cây, con ngựa v.v. tồn tại là do  nhng yếu tố vật chất quyết định; còn hình nh về hòn đá, cái cây, con ngựa ... là do yếu t tinh thần, ý thức quyết định, không liên quan gì đến các yếu tố vt cht.          Đó là quan điểm ca triết học nào?
a. CNDV siêu hình              c. CNDT chủ quan
b. CNDV biện chng           d. Triết học nhị nguyên

Câu 30. Trong các nhận định sau, đâu là quan đim của triết học nht nguyên duy tâm.
a. Vt chất là tính thứ nhất, ý thc là tính thứ hai do vật chất quyết định.
b. ý thức là tính th nhất, quyết dịnh sự tồn tại của vật chất.
c. Vt chất và ý thức tồn lại độc lập không cái nào quyết định cải nào.
d. Cả a, b và c

Câu 31. Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm của triết học nht nguyên duy vật.
a. Vật cht là tính thứ nhẩt, ý thức là tính thứ hai do vật chất quyết định.
b. ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.
c. Vật chất và ý thức tn tại độc lập không cái nào quyết định cái nào.
d. Cả a, b và c

Câu 32. Đâu là đặc điểm ca ch nghĩa duy vật chất phác.?
a. Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể.
b. Viện đến thần linh thượng đế đ giải thích thế giới.
c. Những kết luận có tính trực quan nên còn rất ngây thơ, chất phác.
d. phương án a và c

Câu 33. Đâu là đặc điểm ca ch nghĩa duy vật chất phác. ?
a. Nhng kết luận còn rt ngây thơ, chất phác
b. Kết luận còn cht phác, nhưng bản là đúng, đã lấy t nhiên đgii thích tự nhiên.
c. Chịu sự tác động mạnh mẽ ca phương pháp tư duy siêu hình máy móc.
d. Phưong án a và c

Câu 34. Chủ nghĩa duy vật nào nhìn thế giới như một c máy khng lồ mỗi bộ phận tạo nên nó nằm trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại.
a. CKDV chất phác cổ đại          c. CNDV siêu hình
b. CNDVBC                                d. CNDT

Câu 35. Cho rằng gii tự nhiên và xã hội tồn lại hoàn toàn độc lập với nhau, không quan h gì với nhau.
Đó là quan điểm của triết học nào ?
a. CNDVBC                       c. CNDT khách quan
b. CMDT ch quan            d. CNDV siêu hình


Câu 36. Chủ nghĩa duy vt biện chứng xem xét thế giới như thế nào ?
Như một c máy khng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau .
Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đng nhất với nhau
Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thng nht tính vật chất của
Thế giới va đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất tính tồn tại của nó.

Câu 37. Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan ?  
      a.      ý niệm về cái nhà tồn lại độc lập, trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tn tại ca cái nhà cụ thể.
      b.     Cái nhà tồn tại là do con người cm nhận được.
      c.      Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các các yếu tố vật chất quy định, không phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định.

      d.     C a, b và c

Câu 38. Ch nghĩa duy tâm có mấy loại?
a. Hai loại                       b. Ba loại                 c. Bốn loại                d. Một loi

Câu 39. Các loại ch nghĩa duy tâm giống nhau ở chỗ nào:
       a.      Ph nhận sự tồn tại khách quan của vật chất.
       b.     Ph nhn sự tồn tại độc lp của ý thức.
       c.      Thừa nhận tính thứ nhất ca ý thức, tha nhận ý thức tinh thần sáng tạo ra thế giới vật chất.
       d.     Phương án a và c

Câu 40. Đâu là phương pháp biện chứng ?
      a.      Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời.
      b.     Xem xét sự vật trong sự liên h tác động qua lại lẫn nhau.
      c.      Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động.
      d.     Cả a, b và 0

Câu 41. Đâu là phương pháp biện chứng ?
      a.      Xem xét sự vật trong irạng thái cô lập, tách rời.
      b.     Xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển.
      c.      Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động
      d.     Cả a, b và c.

Câu 42. Đâu là phương pháp siêu hình ?
      a.      Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời.
      b.     Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau.
      c.      Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận dộng.
      d.     Cả a và c

Câu 43. Đâu là các hình thức cơ bn của phép biện chứng ?
       a.      Phép biện chng tự phát thời kỳ cổ đại.
       b.     Phép siêu hình.
       c.      Phép biện chứng duy tâm khách quan.
      d.     Cả a và c

Câu 44. Đâu là các hình thức cơ bn của phép biện chứng ?
       a.      Phép biện chứng tự phát thời kỳ c đại.    
       b.     Phép biện chứng duy tâm khách quan.
       c.      Phép biện chứng duy vật
       d.     Cả a, b và c

Câu 45. Trường phái triết học nào thi kỳ cổ đại nêu ra thuyết nguyên t?
a. CNDV                     c. Thuyết nhị nguyên
b. CNDT                     d. Cả a, b và c

Câu 46. Câu nói: Không thể tm hai ln trong cùng một dòng sông, là ca nhà triết học nào?
a. Xôcrát                     b. Platon                   c. Hêraclit              d. Dêmôcrit

Câu 47. Sp xếp các hình thức thế giới quan như thế nào là đúng theo thứ t thời gian xuất hiện từ sớm đến muộn ?
       a.      Huyền thoại – triết học - tôn giáo
       b.     Triết học - tôn giáo - huyền thoại.
       c.      Huyn thoại - tôn giáo - triết học
      d.     C a, b và c
Câu 48. Trường phái triết học nào cho rng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật trong thế giới.
     a. CNDV biện chứng             c. CNDV chất phác
     b. CNDV siêu hình                d. CNDT khách quan

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét