Thứ Hai, 6 tháng 6, 2016

Chương II. Phép Biện Chứng Duy Vật

Chương II. Phép Biện Chứng Duy Vật

Câu 1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật
a. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý thức của con người
b. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định.
c. Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì.
d. Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

Câu 2. Khẳng định có "chất" thuần tuý tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 3. Khẳng định không có chất thuần tuý tồn tại mà chỉ có sự vật có chất, hơn nữa sự vật có vô vàn chất mới tồn tại. Đó là quan điểm của ai và thuộc trường phái triết học nào?
a. Phơ-bách, chủ nghĩa duy vật           c. Ăngghen, CNDV biện chứng  
b. Hêghen, chủ nghĩa duy tâm             d. Mác, CNDV biện chứng
Câu 4. Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của triết học nào?
a. Triết học duy vật biện chứng.              b. Triết học duy tâm khách quan
c. Triết học duy tâm chủ quan           d. Triết học duy vật siêu hình.
Câu 6. Cho rằng ý thức chúng ta kết hợp hai mặt đối lập bất kỳ đều tạo thành mâu thuẫn biện chứng là khẳng định của triết học nào?
a.CNDVBC                                             b. Chủ nghĩa duy tâm  
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình                 d. Cả a, b và c
Câu 7. Triết học nào cho rằng mâu thuẫn là một hiện tượng khách quan và phổ biến của thế giới vật chất?
a. CNDV siêu hình                    b. CNDT chủ quan
c. CNDVBC                              d. CNDT khách quan
Câu 8. Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy tâm về mâu thuẫn
a. Không tồn tại mâu thuẫn trong các sự vật một cách khách quan
b. Mâu thuẫn của sự vật là biểu hiện mâu thuẫn của lý tính thế giới
c. Mâu thuẫn của sự vật tồn tạo khách quan trong sự vật, do sự kết hợp các mặt đối lập của bản
thân sự vật
d. Phương án a và b            
Câu 9. Phủ định biện chứng có tính chất gì?
a. Tính chất khách quan         b. Có tính kế thừa            c. Cả a và b                          
Câu 10. Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?
a. Tính khách quan c. Tính kế thừa    
b. Tính Phức tạp       d. Tính chu kỳ
Câu 11. Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?
a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
 và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Cả a, b và c
Câu 12. Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển?
a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
c. Quy luật phủ định của phủ định
           d. Cả a, b và c
Câu 13. Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự phát triển?
a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
 và ngược lại.
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Cả a, b và c
Câu 14. Quy luật của phép biện chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây?
a. Tự nhiên             b. Xã hội                c. Tư duy            d. Cả a, b, và c      
Câu 15. Trong những nhận định sau, đâu là nhận định sai?
a. Quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan
b. Quy luật tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan
c. Biện chứng chủ quan là phản ánh biện chứng khách quan
d. Cả a, b và c
Câu 17. Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì?
a. Tính khách quan       b. Tính kế thừa
c. Tính phổ biến            d. Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới
Câu 18. Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là luận điểm của:
a. CNDVBC             b. CNDVSH            c. CNDT khách quan             d. CNDT chủ quan
Câu 19. Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội.
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan      
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 20. Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"
a. 1- Tính quy định,         2- vốn có của sự vật
b. 1- mối liên hệ,              2- của các sự vật
c. 1- các nguyên nhân,     2- của các sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 21. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là
không đúng?
a. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.
b. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.
c. Chất đồng nhất với thuộc tính
d. Cả a, b và c
Câu 22. Đồ gốm là do con người làm ra, vậy thuộc tính của đồ gốm do con người quyết định. Nói như vậy đúng hay sai?
a) Đúng              b) Sai,
Câu 23. Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau?
a. Chất đồng nhất với thuộc tính
b. Chất hoàn toàn khác thuộc tính
c. Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối
d. Cả a, b và c
Câu 24. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.
b. Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật
c. Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật    
d. Cả a, b và c


Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật
b. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
c. Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 26. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.
b. Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.
c. Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.
d. Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
Câu 27. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật
b. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại
c. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
d. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau
Câu 28. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật
b. Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật
c. Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi
d. Cả a, b và c
Câu 29. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định".
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Cả a, b và c
Câu 30. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau.
a. Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật
b. Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định
c. Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại
d. Cả a, b và c
Câu 31. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong các nhận định sau?
a. Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.
b. Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định
c. Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại
d. Cả a, b và c

Câu 32. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy khách quan thể hiện trong các nhận định sau:
a. Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.
b. Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyếtt định
c. Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại
d. Cả a, b và c
Câu 34. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật
b. Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật
c. Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật
thay đổi
d. Cả a, b và c


Câu 35.Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 36. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người quyết định".
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan    
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 37. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Trong mọi quan hệ, mọi cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính đề phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể chuyển hoá cho nhau"
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan    
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình  
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 38. Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.
a. (1)- tính quy định vốn có, (2)- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu
b. (1)- mối liên hệ và phụ thuộc, (2)- bản chất bên trong.
c. (1)- mức độ quy mô, (2)- chất lượng, phẩm chất.
d. Cả a, b và c
Câu 39. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những
 nhận định sau:
a. Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người
b. Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan
c. Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 40. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những
nhận định sau:
a. Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.      
b. Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan
c. Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 41. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong những
nhận định sau:
a. Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.      
b. Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.
c. Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 42. Luận điểm sau đây đúng hay sai: "Chỉ có chất mới xác định sự vật là cái gì, còn lượng không có vai trò đó"
a) Đúng.                            b) sai    (b)
Câu 43. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
b. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
c. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
d. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật



Câu 44. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
b. Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật
c. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
d. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

Câu 45. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng
b. Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng
c. Tính quy định về chất không có tính ổn định
d. Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật
Câu 46. Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng
b. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất
c. Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 47. Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
a. Độ          b. Chất              c. Lượng           d. Bước nhảy
Câu 48. Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
a. Độ           b. Bước nhảy           c. Chuyển hoá           d. Tiệm tiến
Câu 49. Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?
a. Tính quy định về lượng
b. Tính quy định về chất        
c. Thuộc tính của sự vật
d. Cả a, b và c

Câu 50. Luận điểm sau đây đúng hay sai: "Mỗi tính quy định về chất của sự vật, có lượng tương ứng"
a) Đúng.                   b) Sai
Câu 51. Theo quan điểm của CNDVBC, có thể gán gép lượng của sự vật này với chất của sự vật kia không?
a) Không                   b) Có thể.
Câu 52. Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là gì?
a. Chất                                              c. Độ
b. Lượng                                               d. Bước nhảy
Câu 53. Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?
a. Chất                                        c. Độ
b. Lượng                                               d. Điểm nút
Câu 54. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi
b. Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật      
c. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi
d. Cả a, b và c
Câu 55. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.
b. Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
c. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 56. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật
b. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng
c. Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng
d. Cả a, b và c



Câu 57. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng
b. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất
c. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại
d. Cả a, b và c
Câu 58. Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao,
Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật phủ định của phủ định
c. Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
 và ngược lại
d. Cả a, b và c
Câu 59. Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
a. Quy luật mâu thuẫn
b. Quy luật phủ định của phủ định
c. Quy luật lượng - chất  
d. Cả a, b và c
Câu 60. Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật lượng - chất  
b. Quy luật phủ định của phủ định
c. Quy luật mâu thuẫn
d. Cả a, b và c
Câu 61. Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?
a. Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển
b. Vạch ra xu hướng của sự phát triển
c. Vạch ra cách thức của sự phát triển
d. Cả a, b và c
Câu 62. Nhận định nào sau đây là sai?
a. Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn
b. Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũnh tạo thành mâu thuẫn
c. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực
d. Cả a, b, và c
Câu 63. Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam
 châm là gì?
a. Hai mặt                         c. Hai mặt đối lập
b. Hai thuộc tính                  d. Hai yếu tố.
Câu 64.Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong
cơ thể sống là gì?
a. Những thuộc tính                 c. Hai yếu tố
b. Những sự vật                 d. Hai mặt đối lập
Câu 65. Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng
 được gọi là gì?
a. Hai sự vật                       c. Hai thuộc tính
b. Hai quá trình            d. Hai mặt đối lập
Câu 66. Trong quy luật mâu thuẫn giai cấp tư sản và vô sản, chủ nô và nô lệ, địa chủ và
 nông dân được gọi là gì?
a) Hai giai cấp                        c) Hai lực lượng xã hội
b) Hai mặt đối lập                  d) Hai yếu tố.

Câu 67. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau, quan hệ mật thiết với nhau trong sự vật.
b. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật
c. Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt, không quan hệ gì với cái đối lập với nó và với sự vật
d. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng, không do ai sáng tạo ra
Câu 68. Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?
a. Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.
b. Do ý niệm tuyệt đối sinh ra
c. Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra
d. Cả a, b và c
Câu 69. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập
b. Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau
c. Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan
d. Cả a, b và c
Câu 70. Luận điểm nào sau đây là không đúng
a. Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng
b. Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng
c. Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng
d. Cả a, b và c
Câu 71. Luận điểm nào sau đây là đúng
a. Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó
b. Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt.
c. Mặt đối lập không phải luôn luôn tồn tại riêng biệt.
d. Cả a, b và c.
Câu 72. Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?
a. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
b. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
c. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
d. Cả a, b và c
Câu 73. Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những
biểu hiện gì?
a. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
b. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
c. Sự tác động ngang bằng nhau.
d. Cả a, b và c
Câu 74. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng
d. Cả a, b và c
Câu 75: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau:
a.Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
b. Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
c. Sự thống nhất không loại trừ sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
d. Cả b và c
Câu 76. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các
 nhận định sau:
a. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật.
b. Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới
c. Cả a và b đều sai
d. Cả a, b đều đúng
Câu 77. Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
a. Ràng buộc nhau.
b. Nương tựa nhau
c. Phủ định, bài trừ nhau
d. Cả a, b và c

Câu 78. Theo quan điểm của CNDVBC nhận định nào là đúng trong các nhận định sau:
a. Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối
b. Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối
c. Cả a và b đều sai
d. Cả a, b đều đúng
Câu 79. Theo quan điểm của CNDVBC, đâu là nhận định đúng trong các nhận định sau
a. Chỉ có thống nhất giữa các mặt đôi lập là động lực của sự vận động và phát triển.
b. Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển.
c. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận độgn và phát triển
của sự vật
d. Cả a, b và c
Câu 80. Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan    
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

Câu 81. Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Cả a, b đều đúng

Câu 82. Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?
a. Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy
b. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
c. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng
d. Cả a, b đều đúng
Câu 83. Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a. Chỉ thống nhất với nhau.
b. Chỉ có mặt đấu tranh với nhau
c. Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
d. Cả a, b đều đúng

Câu 84. Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
a. Thống nhất của các mặt đối lập  
b. Đấu tranh của các mặt đối lập
           c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai

Câu 85.Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hương nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
a. Thống nhất của các mặt đối lập
b. Đấu tranh của các mặt đối lập
           c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai

Câu 86. Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
a. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau.
b. Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định
c. Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập                    quyết định
d. Cả a, b,c  đều sai
Câu 87. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các luận điểm sau:
a. Mâu thuẫn tồn tại trong một giai đoạn nhất định của sự phát triển của sự vật
b. Không phải mọi sự vật, mọi quá trình phát triển của sự vật đều tồn tại mâu thuẫn
c. Mọi sự vật, mọi quá trình phát triển của sự vật đều tồn tại mâu thuẫn
Câu 88.Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong cácluận điểm sau:
a. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh giữa chúng
b. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập không tách rời nhau.

c. Quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập diễn ra trước rồi mới đưa đến sự thống nhất của các
         mặt đối lập.
d. Chọn a và b
Câu 89. Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?
           a. Mâu thuẫn chủ yếu
b. Mâu thuẫn bên trong
c. Mâu thuẫn cơ bản
           d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 90. Nhận định nào sau đây là không đúng
a. Sự phân biệt giữ mâu thuẫn bên trong và bên ngoài có tính chất tương đối
b. Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và bên ngoài có tính chất tuyệt đối.
c. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài được xác định với phạm vi xác định
 của sự vật.
d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 91. Nói mâu thuẫn giữa nước ta và các nước trong khối ASEAN luôn là mâu thuẫn bên ngoài đúng hay sai?
a) Đúng              b) Sai                 c) Không đúng và không sai.
Câu 92. Trạng thái của mâu thuẫn thay đổi như thế nào trong quá trình vận động và phát triển của sự vật
a. Khác biệt -> đối lập -> chuyển hoá
b. Đối lập -> khác biệt -> chuyển hoá
c. Khác biệt -> chuyển hoá -> đối lập
d. Đối lập -> chuyển hoá -> khác biệt
Câu 93.  Nhận định nào là sai trong các nhận định sau
a. Mâu thuẫn được giải quyết ở giai đoạn chuyển hoá
b. Mâu thuẫn được giải quyết ở mọi trạng thái tồn tại của nó
c. Muốn giải quyết được mâu thuẫn phải có quá trình làm cho mâu thuẫn phát triển
đến độ chín muồi
           d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 94. Cách giải quyết mâu thuẫn nào sau đây là đúng
a.Dung hoà giữa các mặt đối lập
b. Xoa bỏ một mặt đối lập theo mong muốn chủ quan của con người
c. Tạo điều kiện cho hai mặt đối lập liên hệ tác động qua lại với nhau
           d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 95. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?
a. Mâu thuẫn cơ bản                          c. Mâu thuẫn thứ yếu
b. Mâu thuẫn chủ yếu                        d. Mâu thuẫn đối kháng
Câu 96. Luận điểm nào thể hiện quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau
a. Sự phân biệt giữa mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài chỉ là tương đối
b. Giải quyết mâu thuẫn bên trong liên hệ chặt chẽ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài
c. Giải quyết mâu thuẫn bên trong không quan hệ với việc giải quyết mâu thuẫn bên ngoài
           d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 97. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
a. Trong cả tự nhiên, xã, hội và tư duy.
b. Trong mọi xã hội.
c. Trong xã hội có giai cấp đối kháng
           d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 98. Trong phép biện chứng duy vật sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?
a. Mâu thuẫn              c. Tồn tại
b. Phủ định                d. vận động

Câu 99. Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
a. Vận động                            c. Phủ định biện chứng
b. Phủ định                               d. Phủ định của phủ định
Câu 100. Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?
a. Không       c. Vừa phải vừa không phải
b. Phải                 d. Cả a, b  đều sai
Câu 101.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Phủ định biện chứng có tính khách quan
b. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật
c. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người
d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 102. Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
a. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn            
b. Phủ định biện chứng không đơn giản xoá bỏ cái cũ
c. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
d. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.
Câu 103. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"

a. Quan điểm siêu hình              
b. Quan điểm biện chứng duy vật
c. Quan điểm biện chứng duy tâm
     d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 104. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"

a. Quan điểm biện chứng duy vật
b. Quan điểm biện chứng duy tâm
c. Quan điểm siêu hình, phản biện chứng
d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 105. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"

a. Quan điểm duy tâm siêu hình
b. Quan điểm biện chứng duy vật
c. Quan điểm biện chứng duy tâm
d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 106. Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a. Phủ định biện chứng
b. Phủ định của phủ định    
c. Bước nhảy
d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 107. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a. Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa
b. Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu
c. Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn
d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 108. Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a. Đường thẳng đi lên
b. Đường tròn khép kín
c. Đường xoáy ốc đi lên      
d. Cả a, b,c  đều đúng

Câu 109. Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?
a. Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật
b. Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật
c. Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật
     d. Cả a, b,c  đều đúng
Câu 110. Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
b. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
c. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển        
d. Cả a, b và

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét